trường

  1. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Cung Từ - Nguyên tác: Trưởng Tôn Cao

    Cung Từ Nguyên tác: Trưởng Tôn Cao 宮詞 長孫翱 一道甘泉接御溝 上皇行處不曾秋 誰言水是無情物 也到宮前咽不流 Cung Từ Trưởng Tôn Cao Nhất đạo cam tuyền tiếp ngự câu Thượng hoàng hành xử bất tằng thu Thùy ngôn thủy thị vô tình vật ? Dã đáo cung tiền ế bất lưu --Dịch nghĩa: -- Bài Cho...
  2. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Chính Triêu Thướng Tả Thừa Tướng Trương Yên Công

    Chính Triêu Thướng Tả Thừa Tướng Trương Yên Công Nguyên tác: Dương Trọng Huyền 正朝上左相張燕公 楊重玄 歲去愁終在 春還命不來 長吁問丞相 東閣幾時開 Chính Triêu Thướng Tả Thừa Tướng Trương Yên Công Dương Trọng Huyền Tuế khứ sầu chung tại Xuân hoàn mệnh bất lai Trường hu vấn thừa tướng Đông...
  3. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Cửu Bất Đắc Trương Kiều Tiêu Tức

    Cửu Bất Đắc Trương Kiều Tiêu Tức Nguyên tác: Trịnh Cốc 久不得張喬消息 鄭谷 天末去程孤, 沿淮復向吳. 亂離何處甚, 安穩到家無? 樹盡雲垂野, 檣 稀月滿湖. 傷心遶村慮. 應少舊耕夫. Cửu Bất Đắc Trương Kiều Tiêu Tức Trịnh Cốc Thiên mạt khứ trình cô, Duyên Hoài phục hướng Ngô Loạn ly hà xứ thậm? An ổn đáo...
  4. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Cận thí thướng Trương thủy bộ

    Cận thí thướng Trương thủy bộ Nguyên tác: Châu Khánh Dư 朱慶餘 近试上张水部 洞房昨夜停红烛, 待晓堂前拜舅姑。 妆罢低声问夫婿, 画眉深浅入时无? Cận thí thướng Trương thủy bộ Động phòng tạc dạ đình hồng chúc Đãi hiểu đường tiền bái cữu cô Trang bãi đê thanh vấn phu tế...
  5. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Cảm Cố Trương Bộc Xạ Kỹ nữ

    Cảm Cố Trương Bộc Xạ Kỹ nữ Nguyên tác: Bạch Cư Dị 感故張僕射 諸妓 黃金不惜買蛾眉 揀得如花三四枝 歌舞教成心力盡 一朝身去不相隨 白居易 Cảm Cố Trương Bộc Xạ Kỹ nữ Hoàng kim bất tích mãi nga mi Giản đắc như hoa tam tứ chi Ca vũ giáo thành tâm lực tận Nhất triêu thân khứ bất tương tùy. Dich nghĩa...
  6. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Bát Nguyệt Thập Ngũ Dạ Tặng Trương Công Tào

    Bát Nguyệt Thập Ngũ Dạ Tặng Trương Công Tào Nguyên tác: Hàn Dũ 八月十五夜贈張功曹 韓愈 纖雲四卷天無河, 清風吹空月舒波。 沙平水息聲影絕, 一杯相屬君當歌。 君歌聲酸辭且苦, 不能聽終淚如雨。 洞庭連天九疑高, 蛟龍出沒猩鼯號。 十生九死到官所, 幽居默默如藏逃。 下床畏蛇食畏藥, 海氣濕蟄熏腥臊。 昨者州前捶大鼓, 嗣皇繼聖登夔皋。 赦書一日行萬里, 罪從大辟皆除死。 遷者追回流者還,...
  7. Thiên Sầu

    Việt Cổ Thi Trường An Xuân Mộ

    Trường An Xuân Mộ Nguyên tác: Thái Thuận Thái Thuận Tự là Nghĩa Hòa , hiệu là Lục Khê , biệt hiệu là Lữ Đường. Người làng Liễu Lâm , huyện Siêu Loại ( nay là Thuận Thành) , tỉnh bắc Ninh. Sinh năm Canh Thân , Đại Bảo nguyên niên, tức là 1440 , mất năm nào không được rõ. Đậu tiến...
  8. Thiên Sầu

    Việt Cổ Thi Thiên Trường vãn vọng

    Thiên Trường vãn vọng Nguyên tác: Trần Nhân Tôn 天長晚望 陳仁宗 村後村前淡似煙, 半無半有夕陽邊。 牧童笛裡歸牛盡, 白鷺雙雙飛下田。 --Thiên Trường vãn vọng-- Trần Nhân Tông Thôn hậu thôn tiền đạm tự yên, Bán vô, bán hữu tịch dương biên. Mục đồng địch lý ngưu quy tận, Bạch lộ song song phi hạ...
  9. Thiên Sầu

    Việt Cổ Thi Đoạn trường tân thanh đề từ

    Đoạn trường tân thanh đề từ Nguyên tác: Phạm Quý Thích 斷腸新聲題辭 范貴適 佳人不是到錢塘, 半世煙花債未償。 玉面豈應埋水國, 冰心自可對金郎。 斷腸夢裏根緣了, 薄命琴終怨恨長。 一片才情千古累, 新聲到底為誰傷。 Đoạn trường tân thanh đề từ Phạm Quý Thích Giai nhân bất thị đáo Tiền Đường, Bán thế yên hoa trái vị thường...
  10. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Trường Hận Ca

    Trường Hận Ca Nguyên tác: Bạch Cư Dị 白居易 長恨歌 漢皇重色思傾國, 御宇多年求不得。 楊家有女初長成, 養在深閨人未識。 天生麗質難自棄, 一朝選在君王側; 回眸一笑百媚生, 六宮粉黛無顏色。 春寒賜浴華清池, 溫泉水滑洗凝脂; 侍兒扶起嬌無力, 始是新承恩澤時。 雲鬢花顏金步搖, 芙蓉帳暖度春宵; 春宵苦短日高起, 從此君王不早朝。 承歡侍宴無閑暇, 春從春遊夜專夜。 後宮佳麗三千人, 三千寵愛在一身。 金星妝成嬌侍夜, 玉樓宴罷醉和春。...
Top Bottom