trì

  1. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Dao Trì

    Dao Trì Nguyên tác: Lý Thương Ẩn 瑤池 李商隱 瑤池阿母綺窗開 黃竹歌聲動地哀 八駿日行三萬里 穆王何事不重來 Dao Trì Lý Thương Ẩn Dao trì A mẫu ỷ song khai “Hoàng trúc” ca thanh động địa ai Bát tuấn nhật hành tam vạn lý Mục vương hà sự bất trùng lai Chú thích: 1/ A mẫu, tức...
  2. Thiên Sầu

    Giá trị những dấu chấm câu

    Có một người chẳng may đánh mất dấu phẩy. Anh ta trở nên sợ những câu phức tạp và chỉ tìm những câu đơn giản. Đằng sau những câu đơn giản là những ý nghĩ đơn giản. Sau đó, không may, anh ta lại làm mất dấu chấm than. Anh bắt đầu nói khe khẽ, đều đều, không ngữ điệu. Anh không cảm thán, không...
  3. Thiên Sầu

    Trí tuệ không phải là trí tuệ nếu chỉ được rút ra từ sách vở!

    Trí tuệ không phải là trí tuệ nếu chỉ được rút ra từ sách vở! Horace Khi Hasan, một nhà hiền triết Hồi giáo sắp qua đời, có người hỏi ông: “Thưa Hasan, ai là thầy của ngài?” Hasan đáp: “Những người thầy của ta nhiều vô kể. Nếu điểm lại tên tuổi của các vị ấy hẳn sẽ mất hàng tháng, hàng...
  4. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Biệt Trì Dương Sở Cư

    Biệt Trì Dương Sở Cư Nguyên tác: La Ẩn 別池陽所居 羅隱 黃塵初起此留連, 火耨刀耕六七年. 夜雨老農傷水早, 雪晴漁父共舟船. 已悲世亂身須去, 肯愧途危跡屢遷. 卻是九華山有意, 列行相送到江邊. Biệt Trì Dương Sở Cư La Ẩn Hoàng trần sơ khời thử lưu liên, Hỏa nậu đao canh lục thất niên. Dạ vũ lão nông thương thủy tảo...
  5. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Bồn Trì ngũ thủ kỳ nhị

    Bồn Trì ngũ thủ kỳ nhị Nguyên tác: Hàn Dũ 盆池 五首其二 韓愈 莫道盆池作不成 藕梢初種已齊生 從今有雨君須記 來聽蕭蕭打葉聲 Bồn Trì ngủ thủ kỳ nhị Hàn Dũ Mạc đạo bồn trì tác bất thành Ngẫu tiêu sơ chủng dĩ tề sinh Tòng kim hữu vũ quân tu ký Lai thính tiêu tiêu đả diệp thanh --Dịch...
  6. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Bồn Trì

    Bồn Trì Nguyên tác: Đỗ Mục 盆池 杜牧 鑿破蒼苔地 偷他一片天 白雲生鏡裏 明月落階前 Bồn Trì Đỗ Mục Tạc phác thương đài địa Thâu tha nhất phiến thiên Bạch vân sinh kính lý Minh nguyệt lạc giai tiến --Dịch nghĩa:-- Ao Chậu Đào trên miếng đất phủ rêu xanh [một ao nhỏ bằng cái...
  7. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Bồn Trì ngũ thủ kỳ ngũ

    Bồn Trì ngũ thủ kỳ ngũ Nguyên tác: Hàn Dũ 盆池 五首其五 韓愈 池光天影共青青 拍岸才添水數瓶 且待夜深明月去 試看涵泳幾多星 Bồn Trì ngũ thủ kỳ ngũ Hàn Dũ Trì quang thiên ảnh cộng thanh thanh Phách ngạn tài thiêm thủy sổ bình Thả đãi dạ thâm minh nguyệt khứ Thí khan hàm vịnh kỷ đa tinh...
  8. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Bình Trì

    Bình Trì Nguyên tác: Vương Duy 萍池 王維 春池深且廣 會待輕舟迴 靡靡綠萍合 垂楊掃復開 Bình Trì Vương Duy Xuân trì thâm thả quảng Hội đãi khinh chu hồi Mi mi lục bình hợp Thùy dương tảo phục khai --Dịch nghĩa:-- Ao Bèo Ao xuân vừa sâu vừa rộng. [Ta] đứng đợi thuyền nhỏ...
Top Bottom