tôn

  1. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Cung Từ - Nguyên tác: Trưởng Tôn Cao

    Cung Từ Nguyên tác: Trưởng Tôn Cao 宮詞 長孫翱 一道甘泉接御溝 上皇行處不曾秋 誰言水是無情物 也到宮前咽不流 Cung Từ Trưởng Tôn Cao Nhất đạo cam tuyền tiếp ngự câu Thượng hoàng hành xử bất tằng thu Thùy ngôn thủy thị vô tình vật ? Dã đáo cung tiền ế bất lưu --Dịch nghĩa: -- Bài Cho...
  2. Thiên Sầu

    Để tình yêu tồn tại...

    Tôi có một cô bạn mới bắt đầu yêu. Cô ấy nói cô ấy thấy bầu trời xanh hơn. Cô ấy nghe nhạc nhiều hơn, và chính cô ấy cũng hát líu lo cả ngày. Cô ấy chăm tập thể dục hơn, giảm được 2kg. Và tôi nghĩ cô ấy có thể sắp thành người mẫu. Luôn nghe cô bạn kể về tình yêu mới, tôi nhìn lại tình yêu của...
  3. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Ai vương tôn

    Ai vương tôn Nguyên tác: Đỗ Phủ 樂府 杜甫 哀王孫 長安城頭頭白烏, 夜飛延秋門上呼; 又向人家啄大屋, 屋底達官走避胡。 金鞭斷折九馬死, 骨肉不待同馳驅。 腰下寶玦青珊瑚, 問之不肯道姓名, 但道困苦乞為奴。 已經百日竄荊棘, 身上無有完肌膚。 高帝子孫盡隆準, 龍種自與常人殊。 豺狼在邑龍在野, 王孫善保千金軀。 不敢長語臨交衢, 且為王孫立斯須。 昨夜東風吹血腥, 東來橐駝滿舊都。 朔方健兒好身手, 昔何勇銳今何愚? 竊聞天子已傳位, 聖德北服南單于。...
Top Bottom