tác

  1. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Chu Trung Tác

    Chu Trung Tác Nguyên tác: Hành Châu Chu Tử 舟中作 衡州舟子 野鵲灘西一棹孤 月光遙接洞庭湖 堪嗟回雁峰前過 望斷家山一字無 Chu Trung Tác Hành Châu Chu Tử Dã thước than tây nhất trạo cô Nguyệt quang dao tiếp Động đình hồ Kham ta “hồi nhạn phong” tiền quá Vọng đoạn gia sơn nhất tự vô Chú thích...
  2. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Cửu Nhật Tác

    Cửu Nhật Tác Nguyên tác: Vương Tấn 九日作 王縉 莫將邊地比京都 八月嚴霜草已枯 今日登高尊酒裏 不知能有菊花無 Cửu Nhật Tác Vương Tấn Mạc tương biên địa tỉ kinh đô Bát nguyệt nghiêm sương thảo dĩ khô Kim nhât đăng cao tôn tửu lý Bất tri năng hữu cúc hoa vô ? Chú thích: Cửu nhật, tức ngày 9...
  3. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Cảm Tác

    Cảm Tác Nguyên tác: Đỗ Phủ 感作 文章千古事 得失寸心知 作者皆殊別 聲名豈浪垂 杜甫 Cảm Tác Văn chương thiên cổ sự Đắc thất thốn tâm tri Tác giả giai thù biệt Thanh danh khởi lãng thùy. Đỗ Phủ --Dich Nghia-- (viết ra theo cảm xúc) (sự nghiệp văn chương tự ngàn xưa) (thành...
  4. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca

    Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca Nguyên tác: Đỗ Phủ 乾元中寓居同谷縣作歌其一 有客有客字子美, 白頭亂髮垂過耳; 歲拾橡栗隨狙公, 天寒日暮山谷里。 中原無書歸不得, 手腳凍皴皮肉死。 嗚呼一歌兮歌已哀, 悲風為我從天來。 乾元中寓居同谷縣作歌其二 長鑱長鑱白木柄, 我生托子以為命。 黃獨無苗山雪盛, 短衣數挽不掩脛。 此時與子空歸來, 男呻女吟四壁靜。 嗚呼二歌兮歌始放, 閭里為我色惆悵。...
  5. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Bá Lăng đạo trung tác

    Bá Lăng đạo trung tác Nguyên tác: Vi Trang 灞陵道中作 韋莊 春橋南望水溶溶, 一桁晴山倒碧峰。 秦苑落花零露濕, 灞陵新酒撥醅濃。 青龍夭矯盤雙闕, 丹鳳褵褷隔九重。 萬古行人離別地, 不堪吟罷夕陽鐘。 Bá Lăng đạo trung tác Vi Trang Xuân kiều nam vọng thuỷ dung dung, Nhất hãng tình sơn đảo bích phong. Tần uyển lạc hoa linh...
  6. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Bùi Địch Thư Trai Ngoạn Nguyệt Chi Tác

    Bùi Địch Thư Trai Ngoạn Nguyệt Chi Tác Nguyên tác: Tiền Khởi 裴迪書齋玩月之作 錢起 夜來詩酒興, 月滿謝公樓. 影閉重門靜, 寒生獨樹秋. 鵲驚隨葉散, 螢遠入煙流. 今夕遙天末, 清暉幾處愁. Bùi Địch Thư Trai Ngoạn Nguyệt Chi Tác Tiền Khởi Dạ lai thi tửu hứng, Nguyệt mãn Tạ công lâu. Ảnh bế trùng môn tĩnh...
  7. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Bãi tướng tác

    Bãi tướng tác Nguyên tác: Lý Thích Chi 罷相作 李適之   避賢初罷相, 樂聖且銜杯。 為問門前客, 今朝幾個來? Bãi Tướng Tác Lý Thích Chi Tị hiền sơ bãi tướng Lạc thánh thả hàm bôi Vị vấn môn tiền khách Kim triêu kỷ cá lai? --Bản dịch của Song Nguyễn Hàn Tú Làm Khi Nghỉ Chức Tướng...
  8. Thiên Sầu

    Việt Cổ Thi Quy Côn Sơn chu trung tác

    Quy Côn Sơn chu trung tác Nguyên tác: Nguyễn Trãi 歸崑山舟中作 阮廌 十年飄轉嘆蓬萍 歸思搖搖日似旌 幾托夢魂尋故里 空將血淚洗先塋 兵餘斤斧嗟難禁 客裡江山只此情 鬱鬱寸懷無奈處 船窗推枕到天明 - Phiên âm - Quy Côn Sơn chu trung tác Nguyễn Trãi Thập niên phiêu chuyển thán bồng bình Qui tứ...
  9. Thiên Sầu

    Việt Cổ Thi Loạn hậu đáo Côn Sơn cảm tác

    Loạn hậu đáo Côn Sơn cảm tác Nguyên tác: Nguyễn Trãi 亂後到崑山感作 阮廌 一別家山恰十年 歸來松匊半翛然 林泉有約那堪負 塵土低頭只自憐 鄕里纔過如夢到 干戈未息幸身全 何時結屋雲峰下 汲澗烹茶枕石眠 - Phiên âm - Loạn hậu đáo Côn Sơn cảm tác Nguyễn Trãi Nhất biệt gia sơn kháp thập niên Quy...
  10. Thiên Sầu

    Việt Cổ Thi Đại tác cửu thú tư quy I

    Đại tác cửu thú tư quy I Nguyên tác: Nguyễn Du Đại tác cửu thú tư quy I Quan ngoại thu phong tống địch xuy Ban Siêu đầu bạch vị thành quy Thập niên hứa quốc quân ân trọng Thiên lý ly gia lữ mộng trì Dạ tú vinh hoa thân ngoại huyễn Triêu vân danh lợi nhãn tiền phi Lũng...
  11. Thiên Sầu

    Việt Cổ Thi Mậu Tý Nguyên Ðán Cảm Tác

    Mậu Tý Nguyên Ðán Cảm Tác Nguyên tác: Phan Đình Phùng Thư pháp bởi Nguyễn Quốc Đoan Tài Lê sưu tầm Mậu Tý Nguyên Ðán Cảm Tác Lưu oanh đình ngoại ngữ hoa chi, Hoa báo xuân quy nhân vị quy, Bình lĩnh bách niên tư nhật nhiễu, Hồng Sơn vạn lý vọng vân phi ...
  12. Thiên Sầu

    Việt Cổ Thi Quy Côn Sơn chu trung tác

    Quy Côn Sơn chu trung tác Nguyên tác: Nguyễn Trãi 歸崑山舟中作 阮廌 十年飄轉嘆蓬萍 歸思搖搖日似旌 幾托夢魂尋故里 空將血淚洗先塋 兵餘斤斧嗟難禁 客裡江山只此情 鬱鬱寸懷無奈處 船窗推枕到天明 - Phiên âm - Quy Côn Sơn chu trung tác Nguyễn Trãi Thập niên phiêu chuyển thán bồng bình Qui tứ...
Top Bottom