tự

  1. Thiên Sầu

    Cơ hội của sự chối từ

    Bạn ao ước tham gia đội bóng, nhưng đội trưởng lại nghĩ khác. Đầu tiên cậu ta lựa chọn những người bạn thân nhất, sau đó là những người có khả năng ghi bàn. Và danh sách cuối cùng không có bạn. Bạn thấy mình hoàn toàn có khả năng tham gia đội văn nghệ. Cả lớp bầu chọn mãi, cũng tuyển được...
  2. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Cung Trung Từ - Nguyên tác: Chu Khánh Dư

    Cung Trung Từ Nguyên tác: Chu Khánh Dư 宮中詞 朱慶餘 寂寂花時閉院門 美人相並立瓊軒 含情欲說宮中事 鸚鵡前頭不敢言 Cung Trung Từ Tịch tịch hoa thời bế viện môn Mỹ nhân tương tịnh lập quỳnh hiên Hàm tình dục thuyết cung trung sự Anh vũ tiền đầu bất cảm ngôn Chu Khánh Dư --Dịch Nghia--...
  3. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Cung Từ nhị thủ kỳ nhị

    Cung Từ nhị thủ kỳ nhị Nguyên tác: Trương Tịch 宮詞 二首具二 張籍 黃金扞撥紫檀槽, 弦索初張調更高。 盡理昨來新上曲, 內官簾外送櫻桃。 Cung Từ nhị thủ kỳ nhị Trương Tịch Hoàng kim hãn bát tử đàn tào, Huyền sách sơ trương điệu cánh cao. Tận lý tạc lai tân thượng khúc, Nội quan liêm ngoại tống...
  4. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Cung Từ bách thủ kỳ thập bát

    Cung Từ bách thủ kỳ thập bát Nguyên tác: Vương Kiến 宮詞 百首其十八 王建 魚藻宮中鎖翠娥, 先皇行處不曾過。 如今池底休鋪錦, 蔆角雞頭積漸多 Cung Từ bách thủ kỳ thập bát Vương Kiến Ngư Tảo cung trung toả thuý nga, Tiên hoàng hành xử bất tằng qua. Như kim trì để hưu phô cẩm, Lăng giác kê đầu...
  5. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Cung Từ - Nguyên tác: Trưởng Tôn Cao

    Cung Từ Nguyên tác: Trưởng Tôn Cao 宮詞 長孫翱 一道甘泉接御溝 上皇行處不曾秋 誰言水是無情物 也到宮前咽不流 Cung Từ Trưởng Tôn Cao Nhất đạo cam tuyền tiếp ngự câu Thượng hoàng hành xử bất tằng thu Thùy ngôn thủy thị vô tình vật ? Dã đáo cung tiền ế bất lưu --Dịch nghĩa: -- Bài Cho...
  6. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Cung Từ - Nguyên tác: Mã Phùng

    Cung Từ Nguyên tác: Mã Phùng 宮詞 馬逢 金吾持戟護軒檐 天樂傳教萬姓瞻 樓上美人相倚看 紅妝透出水晶帘 Cung Từ Mã Phùng Kim ngô trì kích hộ hiên diêm Thiên nhạc truyền giao vạn tính chiêm Lâu thượng mỹ nhân tương ỷ khán Hồng trang thấu xuất thủy tinh liêm Chú thích: 1/ Kim ngô, tên chức...
  7. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Cung Từ - Nguyên tác: Lý Thương Ẩn

    Cung Từ Nguyên tác: Lý Thương Ẩn 宫词 李商隐 君恩如水向东流 得宠忧移失宠愁 莫向樽前奏花落 凉风只在殿西头 Cung Từ Lý Thương Ẩn Quân ân như thủy hướng đông lưu Đắc sủng ưu di thất sủng sầu Mạc hướng tôn tiền tấu “Hoa Lạc” Lương phong chỉ tại điện tây đầu Chú thích: 1/ “Hoa lạc”, tức “Mai...
  8. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Cung Từ - Nguyên tác: Tiết Phùng

    Cung Từ Nguyên tác: Tiết Phùng 宮詞 薜逢 十二樓中盡曉粧 望仙樓上望君王 銷銜金獸連環冷 水滴銅龍晝漏長 雲髻罷梳還對鏡 羅衣欲換更添春 遙窺正殿簾開處 袍褲宮人掃御床 Cung Từ Thập nhị lầu trung tận hiểu trang Vọng Tiên lâu thướng, vọng quân vương Toả hàm kim thú liên hoàn lãnh Thủy trích đồng long trú lậu trường...
  9. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Chu Trung Dạ Tuyết Hữu Hoài Lư Vu Tứ Thị Ngự Đệ

    Chu Trung Dạ Tuyết Hữu Hoài Lư Vu Tứ Thị Ngự Đệ Nguyên tác: Đỗ Phủ 舟中夜雪有懷盧于四侍御弟 杜甫 朔風吹桂水 大雪夜紛紛 暗度南樓月 寒深北渚雲 燭斜初近見 舟重竟無聞 不識山陰道 聽雞更憶君 Chu Trung Dạ Tuyết Hữu Hoài Lư Vu Tứ Thị Ngự Đệ Đỗ Phủ Sóc phong xuy Quế thủy Đại tuyết dạ phân phân Ám độ nam lâu...
  10. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Chu Nguyệt Đối Dịch Cận Tự

    Chu Nguyệt Đối Dịch Cận Tự Nguyên tác: Đỗ Phủ 舟月對驛近寺 杜甫 更深不假熾, 月朗自明船. 金剎青楓外, 朱樓白水邊. 城烏啼眇眇, 野鷺宿娟娟. 皓首江湖客, 鉤簾獨未眠. Chu Nguyệt Đối Dịch Cận Tự Đỗ Phủ Canh thâm bất giả chúc, Nguyệt lãng tự minh thuyền. Kim sát thanh phong ngoại, Chu lâu bạch thủy...
  11. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Chiết Dương Liễu Chi Từ

    Chiết Dương Liễu Chi Từ Nguyên tác: Đoàn Thành Thức 折楊柳枝詞 枝枝交影鎖長門 嫩色曾沾雨露恩 鳳輦不來春欲盡 空留鶯語到黃昏 段成式 Chiết Dương Liễu Chi Từ. Chi chi giao ảnh tỏa Trường Môn Nộn sắc tằng triêm vũ lộ ân Phụng liễn bất lai xuân dục tận Không lưu oanh ngữ đáo hoàng hôn Đoàn Thành...
  12. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Chiêu Quân Từ

    Chiêu Quân Từ Nguyên tác: Bạch Cư Dị 王昐君 白居易 漢使卻回憑寄語 黃金何日贖蛾眉 君王若問妾顏色 莫道不如宮裏時 Chiêu Quân Từ Hán sứ khước hồi bằng ký ngữ Hoàng kim hà nhật thục nga mi Quân vương nhược vấn thiếp nhan sắc Mạc đạo bất như cung lý thời. Bạch Cư Dị Dich nghĩa: (Chiêu Quân...
  13. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Chức Phụ Từ

    Chức Phụ Từ Nguyên tác: Mạnh Giao Chức Phụ Từ Phu thị điền trung lang Thiếp thị điền trung nữ Đương niên giá đắc quân Vị quân bỉnh cơ trữ Cân lực nhật dĩ bì Bất tức song hạ ki Như hà chức hoàn tố Thân trước lam lũ y Quan gia bảng thôn lộ Cánh sách tài tang...
  14. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Cửu Nhật Đăng Tử Châu Thành

    Cửu Nhật Đăng Tử Châu Thành Nguyên tác: Đỗ Phủ 九日登梓州城 杜甫 伊昔黃花酒, 如今白髮翁. 追歡筋骨異, 望遠歲時同. 弟妹悲歌裏, 乾坤醉眼中. 兵戈與邊塞, 此日意無窮. Cửu Nhật Đăng Tử Châu Thành Đỗ Phủ Y tích hoàng hoa tửu, Như kim bạch phát ông. Truy hoan cân cốt dị, Vọng viễn tuế thời đồng. Đệ...
  15. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Cung Trung Hành Lạc bát thủ kỳ tứ

    Cung Trung Hành Lạc bát thủ kỳ tứ Nguyên tác: Lý Bạch 宮中行樂 八首其四 李白 小小生金屋, 盈盈在紫微. 山花插寶髻, 石竹繡羅衣 每出深宮裏, 常隨步輦歸. 只愁歌舞散, 化作彩雲飛. Cung Trung Hành Lạc bát thủ kỳ tứ Lý Bạch Tiểu tiểu sinh kim ốc, Doanh doanh tại Tử vi. Sơn hoa sáp bảo kết Thạch...
  16. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Cung Từ nhất bách thủ kỳ cửu thập

    Cung Từ nhất bách thủ kỳ cửu thập Nguyên tác: Vương Kiến 宮詞一百首 其九十 王建 樹頭樹底覓殘紅 一片西飛一片東 自是桃花貪結子 錯教人恨五更風 Cung Từ nhất bách thủ kỳ cửu thập Vương Kiến Thụ đầu thụ để mịch tàn hồng Nhất phiến tây phi nhất phiến đông Tự thị đào hoa tham kết tử Thác giao...
  17. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Cung Từ bách thủ kỳ nhị thập nhị

    Cung Từ bách thủ kỳ nhị thập nhị Nguyên tác: Vương Kiến 宮詞 百首其二十二 王建 射生宮女宿紅妝 把得新弓各自張 臨上馬時齊賜酒 男兒跪拜謝君王 Cung Từ bách thủ kỳ nhị thập nhị Vương Kiến Xạ sinh cung nữ túc hồng trang Bả đắc tân cung các tự trương Lâm thướng mã thời tề tứ tửu Nam nhi quỵ bái...
  18. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Cung Từ - Nguyên tác: Vương Nhai

    Cung Từ Nguyên tác: Vương Nhai 宮詞 王涯 一叢高鬢綠雲光 宮樣輕輕淡淡黃 為看九天公主貴 外邊爭學內宮裝 Cung Từ Vương Nhai Nhất tùng cao mấn lục vân quang Cung dạng khinh khinh đạm đạm hoàng Vị khán cửu thiên công chúa quý Ngoại biên tranh học nội cung trang Chú thích: Tác giả VN làm một...
  19. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Cung Từ - Nguyên tác: Lý Kiến Huân

    Cung Từ Nguyên tác: Lý Kiến Huân 宮詞 李建勛 宮門長閉舞衣閑 略識君王鬢便斑 卻羨落花春不管 御溝流得到人間 Cung Từ Lý Kiến Huân Cung môn trường bế vũ y nhàn Lược thức quân vương mấn tiện ban Khước tiện lạc hoa xuân bất quản Ngự câu lưu đắc đáo nhân gian Chú thích: Bài này phản ánh nỗi oán...
  20. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Cung Từ - Nguyên tác: Bạch Cư Dị

    Cung Từ Nguyên tác: Bạch Cư Dị 宮詞 白居易 淚盡羅巾夢不成 夜深前殿按歌聲 紅顏未老恩先斷 斜倚薰籠坐到明 Cung Từ Bạch Cư Dị Lệ tận la cân mộng bất thành Dạ thâm tiền điện án ca thanh Hồng nhan vị lão ân tiên đoạn Tà ỷ huân lung tọa đáo minh --Dịch nghĩa: -- Lời Cung Nữ Nước mắt chảy...
Top Bottom