1. Thiên Sầu

    ĐL Cổ Thi Cung Trung Từ - Nguyên tác: Chu Khánh Dư

    Cung Trung Từ Nguyên tác: Chu Khánh Dư 宮中詞 朱慶餘 寂寂花時閉院門 美人相並立瓊軒 含情欲說宮中事 鸚鵡前頭不敢言 Cung Trung Từ Tịch tịch hoa thời bế viện môn Mỹ nhân tương tịnh lập quỳnh hiên Hàm tình dục thuyết cung trung sự Anh vũ tiền đầu bất cảm ngôn Chu Khánh Dư --Dịch Nghia--...
  2. Thiên Sầu

    ĐL Cổ Thi Cung Từ - Nguyên tác: Trưởng Tôn Cao

    Cung Từ Nguyên tác: Trưởng Tôn Cao 宮詞 長孫翱 一道甘泉接御溝 上皇行處不曾秋 誰言水是無情物 也到宮前咽不流 Cung Từ Trưởng Tôn Cao Nhất đạo cam tuyền tiếp ngự câu Thượng hoàng hành xử bất tằng thu Thùy ngôn thủy thị vô tình vật ? Dã đáo cung tiền ế bất lưu --Dịch nghĩa: -- Bài Cho...
  3. Thiên Sầu

    ĐL Cổ Thi Cung Từ - Nguyên tác: Mã Phùng

    Cung Từ Nguyên tác: Mã Phùng 宮詞 馬逢 金吾持戟護軒檐 天樂傳教萬姓瞻 樓上美人相倚看 紅妝透出水晶帘 Cung Từ Mã Phùng Kim ngô trì kích hộ hiên diêm Thiên nhạc truyền giao vạn tính chiêm Lâu thượng mỹ nhân tương ỷ khán Hồng trang thấu xuất thủy tinh liêm Chú thích: 1/ Kim ngô, tên chức...
  4. Thiên Sầu

    ĐL Cổ Thi Cung Từ - Nguyên tác: Lý Thương Ẩn

    Cung Từ Nguyên tác: Lý Thương Ẩn 宫词 李商隐 君恩如水向东流 得宠忧移失宠愁 莫向樽前奏花落 凉风只在殿西头 Cung Từ Lý Thương Ẩn Quân ân như thủy hướng đông lưu Đắc sủng ưu di thất sủng sầu Mạc hướng tôn tiền tấu “Hoa Lạc” Lương phong chỉ tại điện tây đầu Chú thích: 1/ “Hoa lạc”, tức “Mai...
  5. Thiên Sầu

    ĐL Cổ Thi Cung Từ - Nguyên tác: Tiết Phùng

    Cung Từ Nguyên tác: Tiết Phùng 宮詞 薜逢 十二樓中盡曉粧 望仙樓上望君王 銷銜金獸連環冷 水滴銅龍晝漏長 雲髻罷梳還對鏡 羅衣欲換更添春 遙窺正殿簾開處 袍褲宮人掃御床 Cung Từ Thập nhị lầu trung tận hiểu trang Vọng Tiên lâu thướng, vọng quân vương Toả hàm kim thú liên hoàn lãnh Thủy trích đồng long trú lậu trường...
  6. Thiên Sầu

    ĐL Cổ Thi Cung Oán - Nguyên tác: Lý Ích

    Cung Oán Nguyên tác: Lý Ích 宮怨 李益 露濕晴花春殿香 月明歌吹在昭陽 似將海水添宮漏 共滴長門一夜長 Cung Oán Lý Ích Lộ thấp tình hoa xuân điện hương Nguyệt minh ca xuy tại Chiêu Dương Tự tương hải thủy thiêm cung lậu Cộng trích Trường Môn nhất dạ trường Chú thích: 1/ Chiêu Dương, tên...
  7. Thiên Sầu

    ĐL Cổ Thi Cung Từ - Nguyên tác: Vương Nhai

    Cung Từ Nguyên tác: Vương Nhai 宮詞 王涯 一叢高鬢綠雲光 宮樣輕輕淡淡黃 為看九天公主貴 外邊爭學內宮裝 Cung Từ Vương Nhai Nhất tùng cao mấn lục vân quang Cung dạng khinh khinh đạm đạm hoàng Vị khán cửu thiên công chúa quý Ngoại biên tranh học nội cung trang Chú thích: Tác giả VN làm một...
  8. Thiên Sầu

    ĐL Cổ Thi Cung Từ - Nguyên tác: Lý Kiến Huân

    Cung Từ Nguyên tác: Lý Kiến Huân 宮詞 李建勛 宮門長閉舞衣閑 略識君王鬢便斑 卻羨落花春不管 御溝流得到人間 Cung Từ Lý Kiến Huân Cung môn trường bế vũ y nhàn Lược thức quân vương mấn tiện ban Khước tiện lạc hoa xuân bất quản Ngự câu lưu đắc đáo nhân gian Chú thích: Bài này phản ánh nỗi oán...
  9. Thiên Sầu

    ĐL Cổ Thi Cung Từ - Nguyên tác: Bạch Cư Dị

    Cung Từ Nguyên tác: Bạch Cư Dị 宮詞 白居易 淚盡羅巾夢不成 夜深前殿按歌聲 紅顏未老恩先斷 斜倚薰籠坐到明 Cung Từ Bạch Cư Dị Lệ tận la cân mộng bất thành Dạ thâm tiền điện án ca thanh Hồng nhan vị lão ân tiên đoạn Tà ỷ huân lung tọa đáo minh --Dịch nghĩa: -- Lời Cung Nữ Nước mắt chảy...
  10. H

    ĐL Cổ Thi Chu Trung Độc Nguyên Cửu Thi

    Chu Trung Độc Nguyên Cửu Thi Nguyên tác: Bạch Cư Dị 舟中讀元九詩 白居易 把君詩卷燈前讀 詩盡燈殘天未明 眼痛滅燈揂闇坐 逆風吹浪打船聲 Chu Trung Độc Nguyên Cửu Thi Bạch Cư Dị Bả quân thi quyển đăng tiền độc Thi tận đăng tàn thiên vị minh Nhãn thống diệt đăng do ám tọa Sóc phong xuy lãng đả thuyền...
  11. Thiên Sầu

    ĐL Cổ Thi Cửu Nhật - Nguyên tác: Vương Bột

    Cửu Nhật Nguyên tác: Vương Bột 九日 王勃 九日重陽節 開門有菊花 不知來送酉 若個是陶家 Cửu Nhật Vương Bột Cửu nhật Trùng dương tiết Khai môn hữu cúc hoa Bất tri lai tống tửu ? Nhược cá thị Đào gia Chú thích: 1/ Cửu nhật, tức ngày 9 tháng 9 âm lịch, là lễ hội Trùng dương bên Tàu...
  12. Thiên Sầu

    ĐL Cổ Thi Cửu Nhật - Nguyên tác: Thôi Quốc Phụ

    Cửu Nhật Nguyên tác: Thôi Quốc Phụ 九日 崔國輔 江邊楓落菊花黃 少長登高一望鄉 九日陶家雖載酒 三年楚客已沾裳 Cửu Nhật Thôi Quốc Phụ Giang biên phong lạc, cúc hoa hoàng Thiếu trưởng đăng cao nhất vọng hương Cửu nhật Đào gia tuy tải tửu Tam niên Sở khách dĩ triêm thường Chú thích: 1/ cửu...
  13. Thiên Sầu

    ĐL Cổ Thi Cổ Nguyên Thảo Tống Biệt

    Cổ Nguyên Thảo Tống Biệt Nguyên tác: Bạch Cư Dị Cổ Nguyên Thảo Tống Biệt Ly ly nguyên thượng thảo Nhất tuế nhất khô vinh Dã hỏa thiêu bất tận Xuân phong xuy hựu sinh Viễn phương xâm cổ đạo Tình thúy tiếp hoang thành Hựu tống vương tôn khứ Thê thê mãn biệt tình...
  14. Thiên Sầu

    ĐL Cổ Thi Cảm Hóa Tự Kiến Nguyên Lưu Đề Danh

    Cảm Hóa Tự Kiến Nguyên Lưu Đề Danh Nguyên tác: Bạch Cư Dị 感化寺見元劉題名 白居易 微之謫去千餘里 太白無來十一年 今日見名如見面 塵埃壁上破窗前 Cảm Hóa Tự Kiến Nguyên Lưu Đề Danh Bạch Cư Dị Vi Chi trích khứ thiên dư lý Thái Bạch vô lai thập nhất niên Kim nhật kiến danh như kiến diện Trần ai bích...
  15. Thiên Sầu

    ĐL Cổ Thi Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca

    Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca Nguyên tác: Đỗ Phủ 乾元中寓居同谷縣作歌其一 有客有客字子美, 白頭亂髮垂過耳; 歲拾橡栗隨狙公, 天寒日暮山谷里。 中原無書歸不得, 手腳凍皴皮肉死。 嗚呼一歌兮歌已哀, 悲風為我從天來。 乾元中寓居同谷縣作歌其二 長鑱長鑱白木柄, 我生托子以為命。 黃獨無苗山雪盛, 短衣數挽不掩脛。 此時與子空歸來, 男呻女吟四壁靜。 嗚呼二歌兮歌始放, 閭里為我色惆悵。...
  16. Thiên Sầu

    ĐL Cổ Thi Ức Nguyên Cửu

    Ức Nguyên Cửu Nguyên tác: Bạch Cư Dị 憶元九 白居易 渺渺江陵道 相思遠不知 近來文卷裏 半是憶君詩 Ức Nguyên Cửu Bạch Cư Dị Diểu diểu Giang Lăng đạo Tương tư viễn bất tri Cận lai văn quyển lý Bán thị ức quân thi Chú thích: 1/ Nguyên Cửu, tức Nguyên Chẩn, bạn thơ và cũng là bạn đồng...
  17. Thiên Sầu

    ĐL Cổ Thi Ức cựu du ký Tiều quận Nguyên tham quân

    Ức cựu du ký Tiều quận Nguyên tham quân Nguyên tác: Lý Bạch 憶舊游寄譙郡元參軍 李白 憶昔洛陽董糟丘, 為余天津橋南造酒樓. 黃金白璧買歌笑, 一醉累月輕王侯. 海內賢豪青雲客, 就中與君心莫逆. 回山轉海不作難, 傾情倒意無所惜. 我向淮南攀桂枝, 君留洛北愁夢思. 不忍別, 還相隨. 相隨迢迢訪仙城, 三十六曲水回縈. 一溪初入千花明, 萬壑度盡松風聲. 銀鞍金絡到平地, 漢東太守來相迎...
  18. Thiên Sầu

    Việt Cổ Thi Quỳnh Hải nguyên tiêu

    Quỳnh Hải nguyên tiêu Nguyên tác: Nguyễn Du 瓊海元宵 阮攸 (清軒詩集) 元夜空庭月滿天 依依不改舊嬋娟 一天春興誰家落 萬里瓊州此夜圓 鴻嶺無家兄弟散 白頭多恨歲時遷 窮途憐汝遙相見 海角天涯三十年 - Phiên âm - Quỳnh Hải (1) nguyên tiêu Nguyễn Du (Thanh Hiên Thi Tập) Nguyên dạ không đình nguyệt mãn...
  19. Thiên Sầu

    Việt Cổ Thi Mậu Tý Nguyên Ðán Cảm Tác

    Mậu Tý Nguyên Ðán Cảm Tác Nguyên tác: Phan Đình Phùng Thư pháp bởi Nguyễn Quốc Đoan Tài Lê sưu tầm Mậu Tý Nguyên Ðán Cảm Tác Lưu oanh đình ngoại ngữ hoa chi, Hoa báo xuân quy nhân vị quy, Bình lĩnh bách niên tư nhật nhiễu, Hồng Sơn vạn lý vọng vân phi ...
Top