nữ

  1. Thiên Sầu

    Tự tặng cho mình một nụ cười

    Mỗi khi có ai đó nở nụ cười rất tươi với ta, ta cảm thấy rất vui Bởi vì ta hiểu rõ, người đó cũng đang tặng cho chính họ một nụ cười. Đúng vậy, Trong cuộc sống bận rộn hằng ngày của chúng ta, sao không bỏ ra một chút thì giờ để nở ra một nụ cười tặng cho chính mình chứ? Tặng mình một nụ...
  2. Thiên Sầu

    Luôn có đủ dũng cảm cho một nụ cười

    Theo chuyên mục “Trò chuyện đầu tuần” Ngô Thị Phú Bình Có thể bạn sẽ ngất xỉu khi nhìn thấy cảnh một phụ nữ - sinh nở - trần trụi, và đau đớn. Nhưng bạn cũng sẽ ngạc nhiên khi chính người phụ nữ ấy, phút trước còn như ở dưới mười tầng địa ngục, bỗng như đã quên tất cả, đón vào vòng tay...
  3. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Cảm Cố Trương Bộc Xạ Kỹ nữ

    Cảm Cố Trương Bộc Xạ Kỹ nữ Nguyên tác: Bạch Cư Dị 感故張僕射 諸妓 黃金不惜買蛾眉 揀得如花三四枝 歌舞教成心力盡 一朝身去不相隨 白居易 Cảm Cố Trương Bộc Xạ Kỹ nữ Hoàng kim bất tích mãi nga mi Giản đắc như hoa tam tứ chi Ca vũ giáo thành tâm lực tận Nhất triêu thân khứ bất tương tùy. Dich nghĩa...
  4. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Cán sa nữ

    Cán sa nữ Nguyên tác: Vương Xương Linh 浣紗女 錢塘江畔是誰家, 江上女兒全勝花。 吳王在時不得出, 今日公然來浣紗。 Cán sa nữ Vương Xương Linh Tiền đường giang bạn thị thuỳ gia, Giang thượng nữ nhi toàn thắng hoa. Ngô vương tại thì bất đắc xuất, Kim nhật công nhiên lai cán sa. --Bản dịch của...
  5. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Bần nữ

    Bần nữ Nguyên tác: Tần Thao Ngọc 秦韬玉 贫女 蓬门未识绮罗香, 拟托良媒亦自伤。 谁爱风流高格调, 共怜时世俭梳妆。 敢将十指夸针巧, 不把双眉斗画长。 苦恨年年压金线, 为他人作嫁衣裳。 Bần nữ Bồng môn vị thức ỷ la hương Nghĩ thác lương môi diệc tự thương Thùy ái phong lưu cao cách điệu Cộng liên...
  6. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Ba Nữ Từ

    Ba Nữ Từ Nguyên tác: Lý Bạch 巴女詞 李白 巴水急如箭 巴船去若飛 十月三千里 郎行幾時歸 Ba Nữ Từ Lý Bạch Ba thủy cấp như tiễn Ba thuyền khứ nhược phi Thập nguyệt tam thiên lý Lang hành kỷ thời quy ? Chú thích: Ba, địa danh, tên một nước thời cổ, nay là huyện Ba Trung, tỉnh Tứ...
  7. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Bần Nữ

    Bần Nữ Nguyên tác: Trương Bích 貧女 張碧 豈是昧容華 豈不知機織 自是生寒門 良媒不相識 Bần Nữ Trương Bích Khởi thị muội dung hoa ? Khởi bất tri cơ chức ? Tự thị sinh hàn môn Lương môi bất tương thức --Dịch nghĩa: -- Gái Nghèo Há tại kém dung nhan? Há tại không biết dệt ...
  8. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Bát nguyệt thập nũ dạ ngoạn nguyệt

    Bát nguyệt thập nũ dạ ngoạn nguyệt Nguyên tác: Lưu Vũ Tích 八月十五夜玩月》 (唐)刘禹锡 天将今夜月,一遍洗寰瀛。 暑退九霄净,秋澄万景清。 星辰让光彩,风露发晶英。 能变人间世,攸然是玉京。 CHỮ PHỒN THỂ 八月十五夜玩月》 (唐)劉禹錫 天將今夜月,一遍洗寰瀛。 暑退九霄淨,秋澄萬景清。 星辰讓光彩,風露髮晶英。 能變人間世,攸然是玉京。 PHIÊN ÂM Bā yuè shíwǔyè wán yuè” (táng)...
  9. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Ba Nữ Dao

    Ba Nữ Dao Nguyên tác: Vu Hộc 巴女謠 于鵠 巴女騎牛唱”竹枝” 藕絲菱葉傍江時 不愁曰暮還家錯 記得芭蕉出槿籬 --Ba Nữ Dao-- Vu Hộc Ba nữ kỵ ngưu xướng “Trúc Chi” Ngẫu ti lăng diệp bạng giang thì Bất sầu nhật mộ hoàn gia tích Ký đắc ba tiêu xuất cận ly --Dịch nghĩa-- Bài Ca Cô Gái Đất Ba...
  10. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Ấu Nữ Từ

    Ấu Nữ Từ Nguyên tác: Thi Kiên Ngô 幼女詞 施肩吾 幼女才六歲 未知巧與拙 向夜在堂前 學人拜新月 Ấu Nữ Từ Thi Kiên Ngô Ấu nữ tài lục tuế Vị tri sảo dữ chuyết Hướng dạ tại đường tiền Học nhân bái tân nguyệt Chú thích: 1/ Đây là bài tác giả viết về con gái còn thơ của mình. 2/ Tân...
  11. Thiên Sầu

    Việt Cổ Thi Tặng tài nữ

    Tặng tài nữ Nguyên tác: Ninh Tốn Ninh Tốn 寧 遜 (1743 - ?) 寄才女 (並語) 玉非卞和不能重連城之價;馬非伯樂不能展千里之長。女才而不見表於文人,安能增光脂粉 玄妙門楣者哉? 娘子今番與某賡酬於閨范,想未甚妨,安得比諸行雲流水而欲付之釋然也。昔人有言:“士伸於知己而屈於不知己 !” 某之伸屈亦惟娘子命! 見說佳章出貴人; 旅懷不覺倍殷勤。 江山正妒無吟伴; 翰墨寧期有美姻。 驩愛風光應有份; 古今觴詠豈無因。 希朝重制天南集; 攜手騷壇作杜申。 Ký...
  12. Thiên Sầu

    Việt Cổ Thi Mộng vong nữ

    Mộng vong nữ Nguyên tác: Cao Bá Quát 高伯适 Cao Bá Quát 夢 亡 女 Mộng vong nữ 親遠 吾 當 病 Thân viễn ngô đương bệnh 思 兒 每 節哀 Tư nhi mỗi tiết ai 忽然 中 夜 夢 Hốt nhiên trung dạ mộng 驟 見 淚 如 催 Sậu kiến lệ như thôi. 衣 服 寒 仍 破 Y phục hàn nhưng phá 容 顏 慘不 開 Dung...
  13. Thiên Sầu

    Việt Cổ Thi Ký tài nữ Thuỵ Liên

    Ký tài nữ Thuỵ Liên Nguyên tác: Ninh Tốn 寄才女瑞蓮 乍聞翰墨屬蛾眉; 輾轉令人半信疑。 藝圃不多風雅客; 騷壇安得粉朱姿。 縱然錦繡爭蘇妹; 不為裙釵托謝姬。 笑我憐才情太重; 此情應付此才知。 Ký tài nữ Thuỵ Liên Sạ văn hàn mặc thuộc nga mi; Triển chuyển lệnh nhân bán tín nghi. Nghệ phố bất đa phong nhã khách; Tao đàn an...
  14. Thiên Sầu

    Việt Cổ Thi Đề Mỹ Nữ Đồ

    Đề Mỹ Nữ Đồ Nguyên tác: Phạm Thái 題美女圖 青春鎖了冷椒房, 錦軸停針礙點妝。 清樣渡蓮非弗綠, 淡希殘菊失疏黃。 情痴易訴簾邊月, 夢促曾撩帳頂霜。 箏曲強挑愁每伴, 鶯歌日永閣消香。 Đề Mỹ Nữ Đồ (Thuận độc - Hán) Thanh xuân toả liễu lãnh tiêu phòng; Cẩm trục đình châm ngại điểm trang. Thanh dạng độ liên phi phất lục...
Top Bottom