lưu

  1. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Cửu Nguyệt Đăng Vọng Tiên Đài Trình Lưu Minh Phủ

    Cửu Nguyệt Đăng Vọng Tiên Đài Trình Lưu Minh Phủ Nguyên tác: Thôi Thự 九月登望仙臺呈劉明府 崔署 漢文皇帝有高臺 此日登臨署色開 三晉雲山皆北向 二陵風雨自東來 關門令尹誰能識 河上仙翁去不回 且欲近尋彭澤宰 陶然共醉菊花杯 Cửu Nguyệt Đăng Vọng Tiên Đài Trình Lưu Minh Phủ Hán Văn hoàng đế hữu cao đài Thử nhật đăng lâm thự sắc...
  2. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Cổ Phong - Vũ Hịch Như Lưu Tinh

    Cổ Phong - Vũ Hịch Như Lưu Tinh Nguyên tác: Lý Bạch 古風 - 羽檄如流星, 李白 羽檄如流星, 虎符合專城。 喧呼救邊急, 群鳥皆夜鳴。 白日曜紫微, 三公運權衡。 天地皆得一, 澹然四海清。 借問此何為, 答言楚徵兵。 渡瀘及五月, 將赴雲南征。 怯卒非戰士, 炎方難遠行。 長號別嚴親, 日月慘光晶。 泣盡繼以血, 心摧兩無聲。 困獸當猛虎, 窮魚餌奔鯨。 千去不一回, 投軀豈全生。...
  3. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Cảm Hóa Tự Kiến Nguyên Lưu Đề Danh

    Cảm Hóa Tự Kiến Nguyên Lưu Đề Danh Nguyên tác: Bạch Cư Dị 感化寺見元劉題名 白居易 微之謫去千餘里 太白無來十一年 今日見名如見面 塵埃壁上破窗前 Cảm Hóa Tự Kiến Nguyên Lưu Đề Danh Bạch Cư Dị Vi Chi trích khứ thiên dư lý Thái Bạch vô lai thập nhất niên Kim nhật kiến danh như kiến diện Trần ai bích...
  4. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Bồi Lưu Thủ Vi Bộc Sạ Tuần Nội Chí Thượng Dương Cu

    Bồi Lưu Thủ Vi Bộc Sạ Tuần Nội Chí Thượng Dương Cu Nguyên tác: Đậu Tường 陪留守韓僕射 巡內至上陽宮感興 二首其二 竇庠 愁雲漠漠草離離 太乙勾陳處處疑 薄暮毀垣春雨裏 殘花猶發萬年枝 Bồi Lưu Thủ Vi Bộc Sạ Tuần Nội Chí Thượng Dương Cung Cảm Hứng nhị thủ kỳ nhị Đậu Tường Sầu vân mạc mạc, thảo ly ly...
  5. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Bắc Hành Lưu Biệt

    Bắc Hành Lưu Biệt Nguyên tác: Dương Lăng 北行留別 楊凌 日日山川峰火頻 山河重起舊煙塵 一生孤負龍泉劍 羞把詩書問故人 Bắc Hành Lưu Biệt Dương Lăng Nhật nhật sơn xuyên phong hỏa tần Sơn hà trùng khởi cựu yên trần Nhất sinh cô phụ Long tuyền kiếm Tu bả thi thư vấn cố nhân Chú thích: 1/ Bắc...
  6. Thiên Sầu

    Việt Cổ Thi Lưu Gia độ

    Lưu Gia độ Nguyên tác: Trần Quang Khải 劉家渡 - 陳光凱 劉家渡口樹參天, 扈從東行昔泊船。 舊塔江亭秋水上, 荒祠古塚石麟前。 太平圖志幾千里, 李代山河二百年。 詩客重來頭髮白, 梅花如雪照晴川。 Lưu Gia độ Trần Quang Khải Lưu Gia độ khẩu thụ tham thiên, Hỗ tụng đông hành tích bạc thuyền. Cựu tháp giang đình thu thủy thượng...
Top Bottom