kiến

  1. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Cung Từ - Nguyên tác: Lý Kiến Huân

    Cung Từ Nguyên tác: Lý Kiến Huân 宮詞 李建勛 宮門長閉舞衣閑 略識君王鬢便斑 卻羨落花春不管 御溝流得到人間 Cung Từ Lý Kiến Huân Cung môn trường bế vũ y nhàn Lược thức quân vương mấn tiện ban Khước tiện lạc hoa xuân bất quản Ngự câu lưu đắc đáo nhân gian Chú thích: Bài này phản ánh nỗi oán...
  2. H

    Cổ Thi Trung Quốc Chiếu Kính Kiến Bạch Phát

    Chiếu Kính Kiến Bạch Phát Nguyên tác: Trương Cửu Linh 照鏡見白髮 張九齡 宿昔青雲志 蹉跎白髮年 誰知明鏡裏 形影自相怜 Chiếu Kính Kiến Bạch Phát Trương Cửu Linh Túc tích thanh vân chí Sa đà bạch phát niên Thùy tri minh kính lý Hình ảnh tự tương liên --Dịch nghĩa: -- Soi Gương Thấy...
  3. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Cảm Hóa Tự Kiến Nguyên Lưu Đề Danh

    Cảm Hóa Tự Kiến Nguyên Lưu Đề Danh Nguyên tác: Bạch Cư Dị 感化寺見元劉題名 白居易 微之謫去千餘里 太白無來十一年 今日見名如見面 塵埃壁上破窗前 Cảm Hóa Tự Kiến Nguyên Lưu Đề Danh Bạch Cư Dị Vi Chi trích khứ thiên dư lý Thái Bạch vô lai thập nhất niên Kim nhật kiến danh như kiến diện Trần ai bích...
  4. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Bất kiến

    Bất kiến Nguyên tác: Đỗ Phủ 不見 杜甫 不見李生久, 佯狂真可哀! 世人皆欲殺, 吾意獨憐才。 敏捷詩千首, 飄零酒一杯。 匡山 讀書處, 頭白好歸來。 Bất Kiến Đổ Phủ Bất kiến Lý sinh cửu Dương cuồng chân khả ai Thế nhân giai dục sát Ngô ý độc liên tài Mẫn tiệp thi thiên thủ...
  5. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Ba Lĩnh Đáp Đỗ Nhị Kiến Ức

    Ba Lĩnh Đáp Đỗ Nhị Kiến Ức Nguyên tác: Nghiêm Vũ 巴嶺答杜二見憶 嚴武 臥向巴山落月時, 兩鄉千里夢相思。 可但步兵偏愛酒, 也知光祿最能詩。 江頭赤葉楓愁客, 籬外黃花菊對誰。 跂馬望君非一度, 冷猿秋雁不勝悲。 Ba Lĩnh Đáp Đỗ Nhị Kiến Ức Nghiêm Vũ Ngọa hướng Ba sơn lạc nguyệt thì Lưỡng hương thiên lý mộng tương tư Khả đản bộ...
Top Bottom