hoang

  1. Nam Anh

    Mơ Hoang

    MƠ HOANG Nẻo nọ mây vờn cõi trống không Nhà ai lễ hỏi dậy hương nồng Oanh vờn nửa tiếng đầy cô hẹn Quốc gọi trăm lời mấy kẻ trông Thảng thốt tình xưa buồn chữ vợ Trầm ngâm nghĩa ảo thẹn tên chồng Nao lòng ngắm lại tàn tro quẩn Não nuột như vườn trải gió giông. Văn Đàn...
  2. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Cổ Phong - Tần hoàng tảo lục hiệp

    Cổ Phong - Tần hoàng tảo lục hiệp Nguyên tác: Lý Bạch 古風 - 秦皇掃六合 李白 秦皇掃六合, 虎視何雄哉。 揮劍決浮雲, 諸侯盡西來。 明斷自天啟, 大略駕群才。 收兵鑄金人, 函谷正東開。 銘功會稽嶺, 騁望琅琊臺。 刑徒七十萬, 起土驪山隈。 尚采不死葯, 茫然使心哀。 連弩射海魚, 長鯨正崔嵬。 額鼻象五岳, 揚波噴雲雷。 鬈鬣蔽青天, 何由睹蓬萊。 徐市載秦女, 樓船幾時迴。...
  3. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Bích Giản Biệt Thự Hỉ Hoàng Phủ Thị Ngự Tương Phỏn

    Bích Giản Biệt Thự Hỉ Hoàng Phủ Thị Ngự Tương Phỏn Nguyên tác: Lưu Trường Khanh 碧澗別墅喜皇甫侍御相訪 劉長卿 荒村帶返照, 落葉亂紛紛. 古路無行客, 深山獨見君. 野橋經雨斷, 洞水向田分. 不為怜同病, 何人到白雲. Bích Giản Biệt Thự Hỉ Hoàng Phủ Thị Ngự Tương Phỏng Lưu Trường Khanh Hoang thôn đái phản chiếu Lạc...
  4. Thiên Sầu

    Việt Cổ Thi Hoàng giang dạ vũ

    Hoàng giang dạ vũ Nguyên tác: Nguyễn Phi Khanh 黃江夜雨 阮 丕卿 蓼浦三秋雨 筠篷半夜聲 孤燈明又滅 湖海十年情 Hoàng Giang dạ vũ Nguyễn Phi Khanh Liệu phố tam thu vũ Quân bồng bán dạ thanh Cô đăng minh hựu diệt Hồ hải thập niên tinh --Dịch nghĩa-- Bến Hoàng Giang đêm mưa Mùa...
  5. T

    Cổ Thi Trung Quốc Hoàng Hạc Lâu

    Hoàng Hạc Lâu Nguyên tác: Thôi Hiệu 七言律詩 崔顥 黃鶴樓 昔人已乘黃鶴去, 此地空餘黃鶴樓。 黃鶴一去不復返, 白雲千載空悠悠。 晴川歷歷漢陽樹, 芳草萋萋鸚鵡洲。 日暮鄉關何處是? 煙波江上使人愁。 Hoàng Hạc Lâu Tích nhân dĩ thừa hoàng hạc khứ, Thử địa không dư Hoàng Hạc Lâu Hoàng hạc nhất khứ bất phục phản, Bạch vân...
  6. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Hoàng Hạc lâu tống Mạnh Hạo Nhiên chi Quảng Lăng

    Hoàng Hạc lâu tống Mạnh Hạo Nhiên chi Quảng Lăng Nguyên tác: Lý Bạch 黄鹤楼送孟浩然之广陵 李白 故人西辞黄鹤楼, 烟花三月下扬州。 孤帆远影碧空尽, 惟见长江天际流。 Hoàng Hạc lâu tống Mạnh Hạo Nhiên chi Quảng Lăng Cố nhân tây từ Hoàng Hạc lâu, Yên hoa tam nguyệt há Dương Châu. Cô phàm viễn ảnh bích không...
Top Bottom