hoài

  1. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Chu Trung Dạ Tuyết Hữu Hoài Lư Vu Tứ Thị Ngự Đệ

    Chu Trung Dạ Tuyết Hữu Hoài Lư Vu Tứ Thị Ngự Đệ Nguyên tác: Đỗ Phủ 舟中夜雪有懷盧于四侍御弟 杜甫 朔風吹桂水 大雪夜紛紛 暗度南樓月 寒深北渚雲 燭斜初近見 舟重竟無聞 不識山陰道 聽雞更憶君 Chu Trung Dạ Tuyết Hữu Hoài Lư Vu Tứ Thị Ngự Đệ Đỗ Phủ Sóc phong xuy Quế thủy Đại tuyết dạ phân phân Ám độ nam lâu...
  2. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Cảm hoài thi nhất thủ

    Cảm hoài thi nhất thủ Nguyên tác: Đỗ Mục 感懷詩壹首 杜牧 時滄州用兵 高文會隋季, 提劍徇天意. 扶持萬代人, 步驟三皇地. 聖雲繼之神, 神仍用文治. 德澤酌生靈, 沉酣薰骨髓. 旄頭騎箕尾, 風塵蘇門起. 胡兵剎漢兵, 尸滿咸陽市. 宣皇走豪杰, 談笑開中否. 蟠聯兩河間, 燼萌終不弭. 號為精兵處, 齊蔡燕趙魏. 合環千里疆, 爭為壹家事. 逆子嫁虜孫, 西鄰聘東里. 急熱同手足, 唱和如宮徵. 法制自作為, 禮文爭僭擬...
  3. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Biện Hà Hoài Cổ nhị thủ kỳ nhị

    Biện Hà Hoài Cổ nhị thủ kỳ nhị Nguyên tác: Bì Nhật Hưu 汴河懷古 二首其二 皮日休 盡道隋亡為此河 至今千里賴通波 若無水殿龍舟事 共禹論功不較多 Biện Hà Hoài Cổ nhị thủ kỳ nhị Bì Nhật Hưu Tận đạo Tùy vong vị thử hà Chí kim thiên lý lại thông ba Nhược vô Thủy điện Long chu sự Cộng Vũ luận công...
  4. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Bạc Tần Hoài

    Bạc Tần Hoài Nguyên tác: Đỗ Mục 泊秦淮 煙籠寒水月籠沙 夜泊秦淮近酒家 商女不知亡國恨 隔江猶唱後庭花 Bạc Tần Hoài Yên lung hàn thủy nguyệt lung sa Dạ bạc Tần Hoài cận tửu gia Thương nữ bất tri vong quốc hận Cách giang do xướng Hậu Đình Hoa Chú thích: Tần Hoài: tên...
  5. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Bạch Đế Hoài Cổ

    Bạch Đế Hoài Cổ Nguyên tác: Trần Tử Ngang 白帝城懷古 陳子昂 日落滄江晚, 停橈問土風。 城臨巴子國, 臺沒漢王宮。 荒服仍周甸, 深山尚禹功。 岩懸青壁斷, 地險碧流通. 古木生雲際, 歸帆出霧中。 川途去無限, 客思坐何窮。 Bạch Đế Hoài Cổ Trần Tử Ngang Nhật lạc Thương giang vãn, Đình kiêu vấn thổ phong. Thành lâm Ba Tử...
  6. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Ba Sơn Đạo Trung Trừ Dạ Hữu Hoài

    Ba Sơn Đạo Trung Trừ Dạ Hữu Hoài Nguyên tác: Thôi Đồ 巴山道中除夜有懷 崔塗 迢遞三巴路 羈危萬里身 亂山殘雪夜 孤獨異鄉春 漸與骨肉遠 轉於僮僕親 那堪正飄泊 明日歲華新 Ba Sơn Đạo Trung Trừ Dạ Hữu Hoài Thôi Đồ Điều đệ Tam Ba lộ Ky nguy vạn lý thân Loạn sơn tàn tuyết dạ Cô độc dị hương xuân Tiệm dữ...
  7. Thiên Sầu

    Việt Cổ Thi Thuật Hoài

    Thuật Hoài Nguyên tác: Phạm Ngũ Lão 述懷 橫槊江山恰幾秋; 三軍貔虎氣吞牛。 男兒未了功名債; 羞聼人間說武侯。 Thuật Hoài Hoành sóc giang sơn cáp kỷ thâu (thu); Tam quân tỳ hổ khí thôn ngưu. Nam nhi vị liễu công danh trái; Tu thính nhân gian thuyết Võ Hầu. --Dịch nghĩa:-- Tả nỗi lòng Cầm...
  8. Thiên Sầu

    Việt Cổ Thi Trung thu ngoạn nguyệt hữu hoài

    Trung thu ngoạn nguyệt hữu hoài Nguyên tác: Nguyễn Phi Khanh 中秋玩月有懷 匆 匆 客 裡 又 中 秋 月 白 風 清 獨 自 愁 遙 想 故 人 襟 韻 在 騷 魂 幾 度 繞 南 樓 阮 飛 卿 Trung thu ngoạn nguyệt hữu hoài Thông thông khách lý hựu trung thu Nguyệt bạch phong thanh độc tự sầu Dao tưởng cố nhân khâm vận tại...
  9. Thiên Sầu

    Việt Cổ Thi Hoài Cổ

    Hoài cổ Nguyên tác: Phạm Đình Hổ 懷 古 去歲桃花發, 鄰女初學笄。 今歲桃花發, 已嫁鄰家西。 去歲桃花發, 春風何凄凄。 鄰女對花泣, 愁深眉轉低。 今歲桃花發, 春草何萋萋。 鄰女對花笑, 吟成手自題。 Hoài cổ Khứ tuế đào hoa phát; Lân nữ sơ học kê. Kim tuế đào hoa phát; Dĩ giá lân gia tê. Khứ tuế đào hoa phát...
  10. Thiên Sầu

    Việt Cổ Thi Cảm Hoài

    Cảm hoài Nguyên tác: Đặng Dung 感 懷 鄧 容 世 耡 悠 悠 奈 老 何 無 窮 天 地 入 酣 歌 時 來 屠 釣 成 功 易 耡 去 英 雄 飮 恨 多 致 主 有 懷 扶 地 軸 洗 兵 無 路 挽 天 河 國 讎 未 報 頭 先 白 掎 度 龍 泉 帶 月 磨 Cảm hoài Đặng Dung Thế sự du du nại lão hà, Vô cùng thiên địa nhập hàm ca Thời lai, đồ điếu thành...
Top Bottom