hạ

  1. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Cảm Ngộ - Lan nhược tự xuân hạ

    Cảm Ngộ - Lan nhược tự xuân hạ Nguyên tác: Trần Tử Ngang 感遇-蘭若自春夏 陳子昂 蘭若自春夏, 芊蔚何青青. 幽獨空林色, 朱蕤冒紫莖. 遲遲白日晚, 嫋嫋秋風生. 歲花盡搖落, 芳意更何成. Cảm Ngộ- Lan nhược tự xuân hạ Lan nhược tự xuân hạ Thiên uất hà thanh thanh U độc không lâm sắc Chu nhuy mạo tử hành...
  2. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Cai Hạ

    Cai Hạ Nguyên tác: Trừ Tự Tông 垓下 百戰未言非 孤軍驚夜圍 山河意氣盡 淚濺美人衣 儲嗣宗 Bách chiến vị ngôn phi Cô quân kinh dạ vi Sơn hà ý khí tận Lệ tiễn mỹ nhân y. Dịch Nghĩa: (trận Cai Hạ) (đánh trăm trận chưa thua) (đêm nay bị vây, quân ít, kinh hãi) (hết ý khí tranh...
  3. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Biện Hà Trực Tiến Thuyền

    Biện Hà Trực Tiến Thuyền Nguyên tác: Lý Kính Phương 汴河直進船 李敬方 汴水通淮利最多 生人為害亦相和 東南四十三州地 最盡脂膏是此河 Biện Hà Trực Tiến Thuyền Lý Kính Phương Biện thủy thông Hoài lợi tối đa Sinh nhân vi hại diệc tương hòa Đông nam tứ thập tam châu địa Tối tận chi cao thị thử hà...
  4. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Biện Hà Khúc

    Biện Hà Khúc Nguyên tác: Lý Ích 汴河曲 李益 汴水東流無限春 隋家宮闕已成塵 行人莫上長堤望 風起楊花愁殺人 Biện Hà Khúc Lý Ích Biện thủy đông lưu vô hạn xuân Tùy gia cung khuyết dĩ thành trần Hành nhân mạc thướng trường đê vọng Phong khởi dương hoa sầu sát nhân Chú thích: 1/ Biện hà, là...
  5. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Biên hà đình

    Biên hà đình Nguyên tác: Hứa Hồn 汴河亭 許渾   廣陵花盛帝東游,先劈昆侖一派流。 百二禁兵辭象闕,三千宮女下龍舟。 凝雲鼓震星辰動,拂浪旗開日月浮。 四海義師歸有道,迷樓還似景陽樓 Biện Hà Đình Hứa Hồn Quảng Lăng hoa thịnh đế đông du Tiên phách Côn Luân nhất phái lưu Bách nhị cấm binh từ tượng khuyết Tam thiên cung nữ há...
  6. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Biện Hà Trở Đống

    Biện Hà Trở Đống Nguyên tác: Đỗ Mục 汴河阻凍 杜牧 千里長河初凍時 玉珂瑤佩響參差 浮生一似冰底水 日夜東流人不知 Biện Hà Trở Đống Đỗ Mục Thiên lý trường hà sơ đống thì Ngọc kha dao bội hưởng tham sai Phù sinh nhất tự băng để thủy Nhật dạ đông lưu nhân bất tri Chú thích: Biện hà, là con sông...
  7. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Biện Hà Hoài Cổ nhị thủ kỳ nhị

    Biện Hà Hoài Cổ nhị thủ kỳ nhị Nguyên tác: Bì Nhật Hưu 汴河懷古 二首其二 皮日休 盡道隋亡為此河 至今千里賴通波 若無水殿龍舟事 共禹論功不較多 Biện Hà Hoài Cổ nhị thủ kỳ nhị Bì Nhật Hưu Tận đạo Tùy vong vị thử hà Chí kim thiên lý lại thông ba Nhược vô Thủy điện Long chu sự Cộng Vũ luận công...
  8. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Bồi Trịnh Quảng Văn Du Hà Tướng Quân Sơn Lâm

    Bồi Trịnh Quảng Văn Du Hà Tướng Quân Sơn Lâm Nguyên tác: Đỗ Phủ 陪鄭廣文遊何將軍山林 杜甫 不識南塘路 今知第五橋 名園依綠水 野竹上青霄 谷口舊相得 濠梁同見招 平生為幽興 未惜馬蹄遙 Bồi Trịnh Quảng Văn Du Hà Tướng Quân Sơn Lâm Bất thức Nam Đường lộ Kim tri Đệ ngũ kiều Danh viên y lục thủy Dã trúc thướng...
  9. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Bồi Lý Bắc Hải yến Lịch Hạ đình

    Bồi Lý Bắc Hải yến Lịch Hạ đình Nguyên tác: Đỗ Phủ 陪李北海宴歷下亭 杜甫 平邑人蹇處士等在座. 東藩駐皂蓋, 北渚凌青荷. 海右此亭古, 濟南名士多. 雲山已發興, 玉佩仍當歌. 修竹不受暑, 交流空湧波. 蘊真愜所遇, 落日將如何? 貴賤俱物役, 從公難重過. Bồi Lý Bắc Hải yến Lịch Hạ đình Đỗ Phủ Bình Ba nhân kiển xử sĩ đẳng tại tòa. Đông Phiên trú tạo...
  10. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Ðáp Hồ Châu Ca Diệp tư mã vấn Bạch thị hà nhân

    Ðáp Hồ Châu Ca Diệp tư mã vấn Bạch thị hà nhân Nguyên tác: Lý Bạch 答湖州迦葉司馬問白是何人 李白 青蓮居士謫仙人, 酒肆藏名三十春。 湖州司馬何須問? 金粟如來是後身。 Ðáp Hồ Châu Ca Diệp tư mã vấn Bạch thị hà nhân Lý Bạch Thanh Liên cư sĩ (1) trích tiên nhân, Tửu tứ tàng danh tam thập xuân. Hồ Châu tư mã...
  11. Thiên Sầu

    Việt Cổ Thi Thành hạ khí mã

    Thành hạ khí mã Nguyên tác: Nguyễn Du 城下棄馬 阮攸 (南中雜吟) 誰家老馬棄城陰 毛暗皮乾瘦不禁 石壘秋寒經草短 沙場日暮陣雲深 饑來不作求人態 老去終懷報國心 耐得風霜全爾性 莫教羈縶再相侵 - Phiên âm - Thành hạ khí mã Nguyễn Du (Nam Trung Tạp Ngâm) Thùy gia lão mã khí thành âm Mao ám bì can...
  12. Thiên Sầu

    Việt Cổ Thi Tây Hà dịch

    Tây Hà dịch Nguyên tác: Nguyễn Du 西河驛 阮攸 (北行雜錄) 青石橋西岸 依然小里閭 道傍人語雜 屋後竹陰疏 禾本供晨燒 春聯待歲除 相逢無別話 一笑意何如 - Phiên âm - Tây Hà (1) dịch Nguyễn Du (Bắc Hành Tạp Lục) Thanh thạch kiều tây hạ Y nhiên tiểu lý lư Đạo bàng nhân ngữ tạp...
  13. Thiên Sầu

    Việt Cổ Thi Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng (Kỳ nhất)

    Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng (Kỳ nhất) Nguyên tác: Nguyễn Trãi 和友人烟霞寓興 其一 阮廌 蓬萊弱水杳無涯 俗境低回髮半花 雲外故居空蕙帳 月中清夢遶山家 心如野鶴飛天際 跡似征鴻踏雪沙 岩穴棲身何日是 天門回首五雲賒 - Phiên âm - Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng Kỳ nhất Nguyễn Trãi Bồng...
  14. Thiên Sầu

    Việt Cổ Thi Hạ cảnh

    Hạ cảnh Nguyên tác: Trần Thánh Tông 夏景 窈窕華堂晝影長 荷花吹起北風凉 園林雨過綠成幄 三兩蟬聲鬧夕陽 陳聖宗 Hạ cảnh Yểu điệu hoa đường trú ảnh trường Hà hoa xuy khởi bắc phong lương Viên lâm vũ quá lục thành ác Tam lưỡng thiền thanh náo tịch dương Trần Thánh Tông --Bản dịch của Lê Quý...
  15. Thiên Sầu

    Việt Cổ Thi Đề Hà Hiệu Úy "Bạch vân tư thân"

    Đề Hà Hiệu Úy "Bạch vân tư thân" Nguyên tác: Nguyễn Trãi 題何校尉白雲思親 阮廌 庭闈一別歲花深 愛慕人皆共此心 客裡看雲情易切 公餘披卷意難禁 家山孰不懷桑梓 忠孝何曾有古今 持此贈君還自感 詩成我亦淚沾襟 - Phiên âm - Đề Hà Hiệu Úy "Bạch vân tư thân" Nguyễn Trãi Đình vi (1) nhất biệt tuế hoa...
  16. Thiên Sầu

    Việt Cổ Thi Nam Quốc Sơn Hà

    Nam quốc sơn hà Nguyên tác: Lý Thường Kiệt 南國山河 李常傑 南國山河南帝居, 截然定分在天書。 如何逆虜來侵犯, 汝等行看取敗虛。 Nam quốc sơn hà Lý Thường Kiệt Nam quốc sơn hà Nam đế cư, Tiệt nhiên định phận tại thiên thư. Như hà nghịch lỗ lai xâm phạm, Nhữ đẳng hành khan thủ bại hư. --Chú...
  17. Thiên Sầu

    Việt Cổ Thi Tứ thời thi – Hạ từ

    Tứ thời thi – Hạ từ Nguyên tác: Ngô Chi Lan 四时诗 。夏詞 吳芝蘭 風吹榴花红番番 佳人閒打秋千援 傷春倍立一黄鸎 惜晾偯啼双子鷰 停鍼無語翆盾低 倦倚紗窗夢迷慾 卻怪卷簾人唤起 香魂終不到廖西 Tứ thời thi – Hạ từ Ngô Chi Lan Phong xuy lựu hoa hồng phiến phiến, Giai nhân nhàn đả thu thiên viện. Thương xuân bội lập nhất...
Top Bottom