dịch

  1. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Chu Nguyệt Đối Dịch Cận Tự

    Chu Nguyệt Đối Dịch Cận Tự Nguyên tác: Đỗ Phủ 舟月對驛近寺 杜甫 更深不假熾, 月朗自明船. 金剎青楓外, 朱樓白水邊. 城烏啼眇眇, 野鷺宿娟娟. 皓首江湖客, 鉤簾獨未眠. Chu Nguyệt Đối Dịch Cận Tự Đỗ Phủ Canh thâm bất giả chúc, Nguyệt lãng tự minh thuyền. Kim sát thanh phong ngoại, Chu lâu bạch thủy...
  2. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Bộc Dịch Pha Vãn Vọng

    Bộc Dịch Pha Vãn Vọng Nguyên tác: La Nghiệp 僕射陂晚望 羅鄴 離人到此倍堪傷, 陂水蘆花似故鄉. 身事未知何日了, 馬蹄惟覺到秋忙. 田園牢落東歸晚, 道路辛勤北去長. 卻羡無愁是沙鳥, 雙雙相趁入斜陽. Bộc Dịch Pha Vãn Vọng La Nghiệp Ly nhân đáo thử bội kham thương, Pha thủy lư hoa tự cố hương. Thân sự vị tri hà nhật liễu...
  3. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Bích Giản Dịch Hiểu Tứ

    Bích Giản Dịch Hiểu Tứ Nguyên tác: Ôn Đình Quân 碧澗驛曉思 溫庭筠 香燈伴殘夢 楚國在天涯 月落子規歇 滿庭山杏花 Bích Giản Dịch Hiểu Tứ Ôn Đình Quân Hương đăng bạn tàn mộng Sở quốc tại thiên nhai Nguyệt lạc tử quy hiết Mãn đình sơn hạnh hoa Chú thích: Bích giản dịch, quán trọ tên là...
  4. Thiên Sầu

    Việt Cổ Thi Tây Hà dịch

    Tây Hà dịch Nguyên tác: Nguyễn Du 西河驛 阮攸 (北行雜錄) 青石橋西岸 依然小里閭 道傍人語雜 屋後竹陰疏 禾本供晨燒 春聯待歲除 相逢無別話 一笑意何如 - Phiên âm - Tây Hà (1) dịch Nguyễn Du (Bắc Hành Tạp Lục) Thanh thạch kiều tây hạ Y nhiên tiểu lý lư Đạo bàng nhân ngữ tạp...
Top Bottom