cảm

  1. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Cảm Ngộ - Nhạc Dương Vi Ngụy Tướng

    Cảm Ngộ - Nhạc Dương Vi Ngụy Tướng Nguyên tác: Trần Tử Ngang 感遇 - 樂羊為魏將 陳子昂 樂羊為魏將, 食子殉軍功. 骨肉且相薄, 他人安得忠. 吾聞中山相, 乃屬放麑翁. 孤獸猶不忍, 況以奉君終. Cảm Ngộ - Nhạc Dương Vi Ngụy Tướng Trần Tử Ngang Nhạc Dương vi Ngụy tướng, Thực tử tuẫn quân công. Cốt nhục thả...
  2. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Cảm ngộ kì nhị

    Cảm ngộ kì nhị Nguyên tác: Trương Cửu Linh 五言古詩 張九齡 感遇其二 蘭葉春葳蕤, 桂華秋皎潔; 欣欣此生意, 自爾為佳節。 誰知林棲者? 聞風坐相悅, 草木有本心, 何求美人折? ngũ ngôn cổ thi Trương Cửu Linh cảm ngộ kì nhị Lan diệp xuân uy nhuy Quế hoa thu kiểu khiết; Hân hân thử sinh ý...
  3. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Cảm Lộng Hầu Nhân Tứ Chu Phất

    Cảm Lộng Hầu Nhân Tứ Chu Phất Nguyên tác: La Ẩn 感弄猴人賜朱紱 羅隱 十二三年就試期 五湖煙月奈相違 如何學取孫供奉 一笑君王便著緋 Cảm Lộng Hầu Nhân Tứ Chu Phất La Ẩn Thập nhị tam niên tựu thí kỳ Ngũ Hồ yên nguyệt nại tương vi Như hà học thủ Tôn cung phụng Nhất tiếu quân vương tiện trước phi...
  4. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Cảm hoài thi nhất thủ

    Cảm hoài thi nhất thủ Nguyên tác: Đỗ Mục 感懷詩壹首 杜牧 時滄州用兵 高文會隋季, 提劍徇天意. 扶持萬代人, 步驟三皇地. 聖雲繼之神, 神仍用文治. 德澤酌生靈, 沉酣薰骨髓. 旄頭騎箕尾, 風塵蘇門起. 胡兵剎漢兵, 尸滿咸陽市. 宣皇走豪杰, 談笑開中否. 蟠聯兩河間, 燼萌終不弭. 號為精兵處, 齊蔡燕趙魏. 合環千里疆, 爭為壹家事. 逆子嫁虜孫, 西鄰聘東里. 急熱同手足, 唱和如宮徵. 法制自作為, 禮文爭僭擬...
  5. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Cảm Hóa Tự Kiến Nguyên Lưu Đề Danh

    Cảm Hóa Tự Kiến Nguyên Lưu Đề Danh Nguyên tác: Bạch Cư Dị 感化寺見元劉題名 白居易 微之謫去千餘里 太白無來十一年 今日見名如見面 塵埃壁上破窗前 Cảm Hóa Tự Kiến Nguyên Lưu Đề Danh Bạch Cư Dị Vi Chi trích khứ thiên dư lý Thái Bạch vô lai thập nhất niên Kim nhật kiến danh như kiến diện Trần ai bích...
  6. Thiên Sầu

    Cổ Thi Trung Quốc Cảm Cố Trương Bộc Xạ Kỹ nữ

    Cảm Cố Trương Bộc Xạ Kỹ nữ Nguyên tác: Bạch Cư Dị 感故張僕射 諸妓 黃金不惜買蛾眉 揀得如花三四枝 歌舞教成心力盡 一朝身去不相隨 白居易 Cảm Cố Trương Bộc Xạ Kỹ nữ Hoàng kim bất tích mãi nga mi Giản đắc như hoa tam tứ chi Ca vũ giáo thành tâm lực tận Nhất triêu thân khứ bất tương tùy. Dich nghĩa...
  7. Thiên Sầu

    Việt Cổ Thi Loạn hậu đáo Côn Sơn cảm tác

    Loạn hậu đáo Côn Sơn cảm tác Nguyên tác: Nguyễn Trãi 亂後到崑山感作 阮廌 一別家山恰十年 歸來松匊半翛然 林泉有約那堪負 塵土低頭只自憐 鄕里纔過如夢到 干戈未息幸身全 何時結屋雲峰下 汲澗烹茶枕石眠 - Phiên âm - Loạn hậu đáo Côn Sơn cảm tác Nguyễn Trãi Nhất biệt gia sơn kháp thập niên Quy...
  8. Thiên Sầu

    Việt Cổ Thi Hữu Sở Cảm

    Hữu Sở Cảm Nguyên tác: Phạm Đình Hổ 有 所 感 長安小兒女, 纖手丱丫鬟。 深閨不知苦, 猶掃落花看。 長安小兒女, 眉黛月雙彎。 為愛梅花潔, 臨風不覺寒。 長安小兒女, 花前獨倚欄。 只怕檀郎聽, 橫琴笑不彈。 Hữu Sở Cảm Trường An tiểu nhi nữ; Tiêm thủ quán nha hoàn. Thâm khuê bất tri khổ; Do tảo lạc hoa khan. Trường...
  9. Thiên Sầu

    Việt Cổ Thi Độc Đại tuệ ngữ lục hữu cảm kỳ nhất

    Độc Đại tuệ ngữ lục hữu cảm kỳ nhất Nguyên tác: Trần Thánh Tông 讀大慧語錄有感其一 打瓦鑽龜三十年 幾迴罕出為參禪 一朝識破娘生面 鼻孔元來沒半年 陳聖宗 Độc Đại tuệ ngữ lục hữu cảm kỳ 1 Đả ngõa toàn qui tam thập niên Kỷ hồi hãn xuất vị tham thiền Nhất triêu thức phá nương sinh diện Tỵ khổng nguyên lai...
  10. Thiên Sầu

    Việt Cổ Thi Mậu Tý Nguyên Ðán Cảm Tác

    Mậu Tý Nguyên Ðán Cảm Tác Nguyên tác: Phan Đình Phùng Thư pháp bởi Nguyễn Quốc Đoan Tài Lê sưu tầm Mậu Tý Nguyên Ðán Cảm Tác Lưu oanh đình ngoại ngữ hoa chi, Hoa báo xuân quy nhân vị quy, Bình lĩnh bách niên tư nhật nhiễu, Hồng Sơn vạn lý vọng vân phi ...
  11. Thiên Sầu

    Việt Cổ Thi Cảm Hoài

    Cảm hoài Nguyên tác: Đặng Dung 感 懷 鄧 容 世 耡 悠 悠 奈 老 何 無 窮 天 地 入 酣 歌 時 來 屠 釣 成 功 易 耡 去 英 雄 飮 恨 多 致 主 有 懷 扶 地 軸 洗 兵 無 路 挽 天 河 國 讎 未 報 頭 先 白 掎 度 龍 泉 帶 月 磨 Cảm hoài Đặng Dung Thế sự du du nại lão hà, Vô cùng thiên địa nhập hàm ca Thời lai, đồ điếu thành...
  12. Thiên Sầu

    Việt Cổ Thi Long Thành cầm giả ca

    Long Thành cầm giả ca Nguyên tác: Nguyễn Du 龍城琴者歌 小引...
Top Bottom